khóa chữ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khóa chữ là một loại khóa cơ học được mở hoặc khóa bằng cách xoay các vòng (thường có chữ cái hoặc chữ số) để tạo thành một tổ hợp chính xác theo thứ tự định trước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiếc vali này được bảo vệ bằng một khóa chữ ba số.
- Anh ấy quên mật mã nên không thể mở khóa chữ trên cổng.
- Khóa chữ trên xe đạp cũ thường dùng tổ hợp các chữ cái.
Các cách sử dụng nâng cao
- "khóa chữ số": thường dùng để chỉ loại khóa chữ sử dụng các chữ số (0-9) làm tổ hợp mở khóa.
- Hộp đựng đồ quý có gắn khóa chữ số an toàn.
- "khóa chữ cái": thường dùng để chỉ loại khóa chữ sử dụng các chữ cái (A-Z) làm tổ hợp mở khóa.
- Nhật ký thời học sinh của bà thường dùng khóa chữ cái.
Biến thể và từ gần giống
- Khóa số (danh từ): khóa mở bằng cách xoay các vòng số, là một dạng phổ biến của khóa chữ.
- Khóa tổ hợp (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại khóa mở bằng cách nhập/tạo một chuỗi ký tự hoặc số.
Từ đồng nghĩa
- Khóa mật mã: khóa yêu cầu một dãy số hoặc chữ bí mật để mở.
- Khóa mã số: nhấn mạnh vào việc sử dụng các con số làm mật mã.
Lưu ý sử dụng
- Khóa chữ là danh từ, thường đi kèm với các từ chỉ số lượng như "một chiếc", "cái" hoặc các từ miêu tả như "cũ", "mới", "an toàn".
- Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh nói về các vật dụng như vali, tủ, cổng, xe đạp cũ, hộp đựng đồ.
- Thứ khóa mở hay đóng theo một hàng chữ số hoặc chữ cái.