khóa chữ

Học thuật
Thân thiện
khóa chữ

Một cô gái xoay các vòng trên khóa chữ để mở chiếc cặp của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khóa chữ một loại khóa học được mở hoặc khóa bằng cách xoay các vòng (thường chữ cái hoặc chữ số) để tạo thành một tổ hợp chính xác theo thứ tự định trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc vali này được bảo vệ bằng một khóa chữ ba số.
    • Anh ấy quên mật mã nên không thể mở khóa chữ trên cổng.
    • Khóa chữ trên xe đạp thường dùng tổ hợp các chữ cái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khóa chữ số": thường dùng để chỉ loại khóa chữ sử dụng các chữ số (0-9) làm tổ hợp mở khóa.
    • Hộp đựng đồ quý gắn khóa chữ số an toàn.
  • "khóa chữ cái": thường dùng để chỉ loại khóa chữ sử dụng các chữ cái (A-Z) làm tổ hợp mở khóa.
    • Nhật ký thời học sinh của thường dùng khóa chữ cái.
Biến thể từ gần giống
  • Khóa số (danh từ): khóa mở bằng cách xoay các vòng số, một dạng phổ biến của khóa chữ.
  • Khóa tổ hợp (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại khóa mở bằng cách nhập/tạo một chuỗi tự hoặc số.
Từ đồng nghĩa
  • Khóa mật mã: khóa yêu cầu một dãy số hoặc chữ mật để mở.
  • Khóa số: nhấn mạnh vào việc sử dụng các con số làm mật mã.
Lưu ý sử dụng
  • Khóa chữ danh từ, thường đi kèm với các từ chỉ số lượng như "một chiếc", "cái" hoặc các từ miêu tả như "", "mới", "an toàn".
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh nói về các vật dụng như vali, tủ, cổng, xe đạp , hộp đựng đồ.
khóa chữ

Một cô gái xoay các vòng trên khóa chữ để mở chiếc cặp của mình.

  1. Thứ khóa mở hay đóng theo một hàng chữ số hoặc chữ cái.

Từ chứa "khóa chữ"